Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
pedestrianisation /pəˌdestriənaɪˈzeɪʃn/
C1việc chuyển thành khu phố đi bộ
“The pedestrianisation of the city center reduced air pollution significantly.”
