Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
pacify /ˈpæsɪfaɪ/
C1Xoa dịu, làm nguôi giận hoặc bình ổn một tình huống hoặc khu vực đang có xung đột.
“Diplomatic envoys were dispatched to pacify the border region before tensions escalated further.”
plight /plaɪt/
C1hoàn cảnh khốn cùng, cảnh ngộ bi đát
“The documentary drew global attention to the plight of displaced refugees.”
