BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

parley /ˈpɑːr.li/
C1

Cuộc thương thảo hoặc đàm phán trực tiếp giữa các bên thù địch để bàn về việc đình chiến hoặc trao đổi tù binh.

White flags were raised near the cratered bridge as commanders assembled for a brief parley.

plenum /ˈplɛn.əm/
C1

phiên họp toàn thể của một hội đồng lập pháp hoặc đảng phái

Delegates debated constitutional amendments for three consecutive days during the annual plenum.

postmortem /ˌpoʊstˈmɔːrtəm/
C1

cuộc mổ xẻ phân tích, buổi rút kinh nghiệm

The engineering team held a frank postmortem following the unexpected server outage.

press briefing /ˈpres ˌbriːfɪŋ/
C1

Buổi thông tin nhanh của cơ quan thẩm quyền dành cho phóng viên báo đài.

The military held a brief press briefing to announce troop withdrawals from the border sector.

pushback /ˈpʊʃbæk/
C1

sự phản đối, phản hồi tiêu cực

We encountered initial pushback from the sales team regarding the new CRM tool.