Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
pose a threat /pəʊz ə θret/
B2Tạo ra mối nguy hiểm hoặc rủi ro nghiêm trọng cho ai hoặc điều gì.
“Rising water levels pose a threat to low-lying coastal communities.”
precaution /prɪˈkɔːʃn/
B2biện pháp phòng ngừa
“We saved extra backups as a precaution.”
prohibition /ˌproʊəˈbɪʃən/
B2sự cấm đoán, luật cấm
“The council introduced a strict prohibition on heavy trucks in residential areas.”
