BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

passer-by /ˌpæsər ˈbaɪ/
B2

người qua đường

A quick-thinking passer-by pulled the driver from the burning vehicle.

pilgrimage /ˈpɪl.ɡrɪ.mɪdʒ/
B2

chuyến hành hương

Thousands undertake an annual pilgrimage to the desert shrine.

public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænsˌpɔːrt/
B2

phương tiện giao thông công cộng như xe buýt, tàu

She relies on public transport to commute to work.