BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

parallel parking /ˈpærəlel ˈpɑːrkɪŋ/
B2

đỗ xe song song

Parallel parking is the hardest part of the driving test.

pedestrianize /pəˈdes.tri.ə.naɪz/
B2

chuyển đổi thành phố đi bộ

The city decided to pedestrianize the historic retail corridor to curb emissions.

promenade /ˌprɒm.əˈnɑːd/
B2

Đường tản bộ ven biển dành cho du khách đi dạo.

Tourists love walking along the beachside promenade in the evening.

public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænsˌpɔːrt/
B2

phương tiện giao thông công cộng như xe buýt, tàu

She relies on public transport to commute to work.

pull up /pʊl ʌp/
B2

(phương tiện) chạy chậm lại rồi đỗ sát vào lề

A black sedan pulled up outside the hotel.