BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/
B2

đẹp như tranh vẽ (cảnh quan, kiến trúc)

The mountain village is exceptionally picturesque during harvest season.

pilgrimage /ˈpɪl.ɡrɪ.mɪdʒ/
B2

chuyến hành hương

Thousands undertake an annual pilgrimage to the desert shrine.

promenade /ˌprɒm.əˈnɑːd/
B2

Đường tản bộ ven biển dành cho du khách đi dạo.

Tourists love walking along the beachside promenade in the evening.