Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
petition /pəˈtɪʃn/
B2bản kiến nghị
“Citizens submitted a petition with ten thousand signatures to stop the demolition of the library.”
