Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
press conference /ˈpres ˌkɒnfərəns/
B2buổi họp báo để trả lời câu hỏi của các nhà báo
“The police chief held an emergency press conference to update residents on the ongoing manhunt.”
