Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
vừa miệng, dễ ăn, có vị chấp nhận được
“Adding a pinch of salt made the bland soup palatable.”
gu vị giác, khả năng cảm nhận hương vị món ăn
“A wine critic must possess a sensitive and trained palate.”
thanh trùng
“They pasteurize the milk to kill harmful bacteria before bottling it.”
Bột nhào nướng xốp hoặc các loại bánh nướng ngọt làm từ bột, bơ và đường.
“The bakery is renowned for its light, flaky pastry filled with vanilla custard.”
Dễ hư hỏng (thực phẩm)
“Dairy products and leafy greens are highly perishable items.”
đĩa to phẳng hoặc mâm lớn dùng để bày biện thức ăn
“The waiter brought out a platter of assorted seafood.”
cắt sẵn
“The factory precut all the fabric panels to save assembly time.”
chất bảo quản chống hư thối cho thực phẩm
“This jam contains natural fruit and no artificial preservatives.”
