BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

parade /pəˈreɪd/
B2

Cuộc diễu hành; lễ diễu binh hoặc diễu rước trước đông đảo công chúng nhân dịp lễ lớn.

Thousands gathered along the main boulevard to watch the national independence parade.

pay tribute /peɪ ˈtrɪbjuːt/
B2

bày tỏ sự tri ân

Executives paid tribute to the retiring chief system architect.

procession /prəˈseʃ.ən/
B2

Đoàn rước; hàng người di chuyển trang nghiêm và có trật tự trong một nghi lễ.

Villagers carried statues through the cobblestone streets during the annual procession.