Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 18 từ.
truyền lại cho thế hệ sau
“This necklace was passed down through three generations.”
Bỏ qua, không cân nhắc ai cho một vị trí/thăng tiến
“He was passed over for the promotion despite his experience.”
Đưa ra lời khen ngợi chân thành hoặc lịch sự dành cho ai đó.
“It is polite to pay a compliment to your host about the meal.”
bóc ra
“Carefully peel the protective film off the screen.”
triển khai dần theo từng giai đoạn
“The government will phase in the new regulations next year.”
ngừng sử dụng hoặc loại bỏ dần dần theo từng giai đoạn
“Several European governments have pledged to phase out combustion engines by 2035.”
xác định rõ, ép ai đưa ra quyết định
“I couldn't pin him down to a definite answer.”
tạt qua một nơi nào đó rất nhanh
“I just popped in to return the book I borrowed from you.”
tạt ra ngoài (nhanh chóng)
“I'm going to pop out to the post office.”
Tạo ra mối nguy hiểm hoặc rủi ro nghiêm trọng cho ai hoặc điều gì.
“Rising water levels pose a threat to low-lying coastal communities.”
với điều kiện là, miễn là
“You can leave early provided that you finish your work.”
rút lui khỏi một kế hoạch hoặc mặt trận
“The army decided to pull back its forces from the border.”
thành công trong việc làm một điều rất khó
“They pulled off a miraculous comeback in the finals.”
Hồi phục sau bệnh nặng hoặc vượt qua khủng hoảng nghiêm trọng
“With good medical care, the patient will pull through.”
hoãn lại, dời sang thời điểm muộn hơn
“The meeting was pushed back until Monday afternoon.”
thúc đẩy duyệt nhanh (đạo luật, chính sách, kế hoạch)
“The government pushed through the new tax reform.”
hoãn lại lịch trình, trả đồ vật về chỗ cũ
“The exam has been put back until next Tuesday.”
ghi vào danh sách, đặt xuống
“Put me down for two tickets.”
