BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.

protest /ˈproʊtɛst/
B1

Sự kiện nơi mọi người tụ tập để thể hiện họ kịch liệt phản đối một điều gì đó.

Thousands gathered in the square for a peaceful protest against climate change.