Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
pray /preɪ/
B1Cầu nguyện
“They gather every evening to pray for good health.”
prayer /preə/
B1Lời cầu nguyện
“He said a short prayer before leaving the house.”
present /prɪˈzent/
B1quà tặng; hiện tại
“She gave me a lovely present for my birthday.”
