Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
pick up /pɪk ʌp/
A2đón / nhặt lên
“I will pick you up at six.”
plug in /plʌɡ ɪn/
A2Cắm điện, kết nối nguồn điện
“Plug in the charger here.”
put away /pʊt əˈweɪ/
A2cất đi
“Put your clothes away in the closet.”
put on /pʊt ɒn/
A2mặc, đeo, đội trang phục hoặc phụ kiện
“Put on your helmet before riding the motorbike.”
