BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.

pay by card /peɪ baɪ kɑːrd/
A2

Thanh toán bằng thẻ ngân hàng.

Can we pay by card here?

pay in /peɪ ɪn/
A2

nộp tiền vào tài khoản ngân hàng

I paid in two hundred pounds this morning.

paycheck /ˈpeɪ.tʃek/
A2

Tiền lương hàng kỳ

She got her monthly paycheck yesterday.

penny /ˈpen.i/
A2

đồng xu penny (xu lẻ)

He didn't have a single penny left after buying the ticket.

per /pɜː/
A2

mỗi (dùng để nói về giá hoặc tốc độ theo đơn vị)

The price is eight dollars per hour.

percent /pɚˈsent/
A2

Phần trăm, một phần của một trăm.

Prices have increased by five percent this year.

PIN /pɪn/
A2

Mã PIN, mật khẩu thẻ

Please enter your PIN.

pocket money /ˈpɒkɪt ˈmʌni/
A2

Tiền tiêu vặt

Her father gives her ten pounds of pocket money a week.

poor /pɔːr/
A2

Nghèo, thiếu tiền

The charity helps poor families buy food.

pound /paʊnd/
A2

Đồng bảng Anh

The book costs eight pounds.

profit /ˈprɒf.ɪt/
A2

lợi nhuận

The bakery made a small profit in its first year.