Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
Thanh toán bằng thẻ ngân hàng.
“Can we pay by card here?”
nộp tiền vào tài khoản ngân hàng
“I paid in two hundred pounds this morning.”
Tiền lương hàng kỳ
“She got her monthly paycheck yesterday.”
đồng xu penny (xu lẻ)
“He didn't have a single penny left after buying the ticket.”
mỗi (dùng để nói về giá hoặc tốc độ theo đơn vị)
“The price is eight dollars per hour.”
Phần trăm, một phần của một trăm.
“Prices have increased by five percent this year.”
Mã PIN, mật khẩu thẻ
“Please enter your PIN.”
Tiền tiêu vặt
“Her father gives her ten pounds of pocket money a week.”
Nghèo, thiếu tiền
“The charity helps poor families buy food.”
Đồng bảng Anh
“The book costs eight pounds.”
lợi nhuận
“The bakery made a small profit in its first year.”
