BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

photograph /ˈfoʊtəɡræf/
A2

Bức ảnh

She showed me an old photograph.

photographer /fəˈtɑː.ɡrə.fɚ/
A2

người chụp ảnh chuyên nghiệp cho các sự kiện hoặc sản phẩm

The company hired a photographer to take staff portraits.

plant /plænt/
A2

trồng cây

They plant new trees every spring.

portrait /ˈpɔːrtrət/
A2

khung hình dọc, ảnh chân dung

Please hold the camera in portrait orientation.

pose /poʊz/
A2

tư thế (trong yoga, thể dục)

Hold this yoga pose for five deep breaths.

pottery /ˈpɑːtəri/
A2

đồ gốm, nghề gốm

This region is famous for producing high-quality pottery.

practise /ˈpræktɪs/
A2

Luyện tập

I practise speaking English daily.

prize /praɪz/
A2

giải thưởng, phần thưởng

She won first prize in the singing contest.