BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

peace /piːs/
A2

sự bình yên, hòa bình

I enjoy the peace of the countryside.

peaceful /ˈpiːsfl/
A2

yên bình, thanh thản

It is peaceful by the river at dawn.

pleasure /ˈpleʒər/
A2

niềm vui, sự vui lòng

It was a pleasure to help you.

promise /ˈprɒmɪs/
A2

hứa

I promise I will call you as soon as I arrive.