BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

parent /ˈperənt/
A2

bố hoặc mẹ, phụ huynh

His parents visited him in the city last Sunday.

partner /ˈpɑːrtnər/
A2

đối tác, bạn đồng hành

She is the business partner with whom I built this firm.

pocket money /ˈpɒkɪt ˈmʌni/
A2

Tiền tiêu vặt

Her father gives her ten pounds of pocket money a week.

puppy /ˈpʌpi/
A2

chó con

They adopted an energetic puppy yesterday.