Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
pasta /ˈpɑːstə/
A2mì Ý, nui
“She cooked pasta for lunch.”
per person /pɜːr ˈpɜːrsn/
A2mỗi người, trên một người
“How much is it per person?”
