BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

pay by card /peɪ baɪ kɑːrd/
A2

Thanh toán bằng thẻ ngân hàng.

Can we pay by card here?

per night /pər naɪt/
A2

mỗi đêm, cho mỗi đêm lưu trú

The room costs one hundred dollars per night.

per person /pɜːr ˈpɜːrsn/
A2

mỗi người, trên một người

How much is it per person?

pick up /pɪk ʌp/
A2

đón / nhặt lên

I will pick you up at six.

plug in /plʌɡ ɪn/
A2

Cắm điện, kết nối nguồn điện

Plug in the charger here.

put away /pʊt əˈweɪ/
A2

cất đi

Put your clothes away in the closet.

put on /pʊt ɒn/
A2

mặc, đeo, đội trang phục hoặc phụ kiện

Put on your helmet before riding the motorbike.