Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
paper / /ˈpeɪpər/
A1giấy
“I don't need paper.”
pen /pen/
A1bút mực
“The pen is black.”
pencil /ˈpensəl/
A1bút chì
“Do you want a pencil?”
