BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

paint /peɪnt/
A1

vẽ hoặc tô bằng màu

She can paint flowers.

pair /per/
A1

kết hợp cùng (đồ ăn và thức uống)

White wine pairs well with fish.

park /pɑːrk/
A1

đỗ xe

He is parking his car outside.

pay /peɪ/
A1

trả tiền

How would you like to pay?

pick /pɪk/
A1

Nhặt, chọn

Pick up the pen.

plan /plæn/
A1

kế hoạch, dự định

Do you have a plan for tomorrow?

practice /ˈpræktɪs/
A1

luyện tập, thực hành

Practice speaking English every day.

put /pʊt/
A1

đặt, để

Please put your bag on the floor.