Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
o'clock /əˈklɑːk/
A1giờ đúng
“The train leaves at six o'clock.”
October /ɑːkˈtoʊ.bɚ/
A1tháng Mười
“The leaves fall in October.”
often /ˈɒfn/
A2thường xuyên; bao lâu một lần khi dùng trong câu hỏi
“How often should I use this cream?”
occasion /əˈkeɪʒn/
B1dịp, thời điểm
“On this occasion we celebrated his retirement”
occasionally /əˈkeɪʒnəli/
B1thỉnh thoảng, tùy dịp
“He occasionally treats himself to a nice restaurant.”
once /wʌns/
B1một khi, ngay khi
“Once the rain stops, we will go out.”
originally /əˈrɪdʒənəli/
B1Vốn dĩ, ban đầu, có nguồn gốc từ
“I'm originally from Hanoi, but I live abroad now.”
