BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

occupation /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/
B1

Nghề nghiệp, công việc

Please state your name, age, and occupation.

onboard /ˌɑːnˈbɔːrd/
B1

đón nhận và hướng dẫn nhân viên mới

Our HR manager will onboard three new engineers this week.

opportunity /ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.ti/
B1

Cơ hội để đạt được điều gì đó.

There are many growth opportunities here.

orientation /ˌɔːriənˈteɪʃn/
B1

Buổi định hướng

Attending orientation is mandatory.

onboarding /ˈɑːnbɔːrdɪŋ/
B2

Quy trình hội nhập nhân sự mới

Our onboarding takes two weeks.

outplacement /ˈaʊtˌpleɪsmənt/
C1

Dịch vụ hỗ trợ người lao động bị sa thải tìm công việc mới.

The restructuring deal included professional outplacement services for affected workers.