Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
oversleep /ˌoʊvərˈsliːp/
A2động từ: ngủ quên
“If I hadn't overslept, I would have been on time.”
occasionally /əˈkeɪʒnəli/
B1thỉnh thoảng, tùy dịp
“He occasionally treats himself to a nice restaurant.”
overdo /ˌoʊvərˈduː/
B2làm quá mức, hành động thái quá
“He overdid his workout and injured his shoulder.”
