BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

occasion /əˈkeɪʒn/
B1

dịp, thời điểm

On this occasion we celebrated his retirement

orchestra /ˈɔː.kɪ.strə/
B1

dàn nhạc giao hưởng

The orchestra played Beethoven's fifth symphony.

organizer /ˈɔːɡənaɪzə(r)/
B2

Người hoặc đơn vị tổ chức.

The event organizer confirmed that all keynote speakers had arrived.

oblation /əˈbleɪ.ʃən/
C2

Lễ vật dâng hiến; vật phẩm hiến tế dâng lên thần linh trong nghi lễ tôn giáo

Peasants brought a harvest oblation to the temple to ensure favorable weather for the coming sowing.