Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Khoang để hành lý xách tay phía trên ghế ngồi
“Please place small bags in the overhead bin.”
Bán quá số ghế thực tế
“The airline said our flight was overbooked.”
ngăn để hành lý phía trên đầu
“Could you help me put this bag into the overhead compartment?”
Bán vé hoặc xác nhận đặt chỗ vượt quá số lượng chỗ ngồi hay phòng thực tế có sẵn.
“Airlines frequently overbook popular flights in anticipation of potential passenger no-shows.”
bay ngang qua bầu trời
“Cargo planes overflew mountains toward the base.”
Việc bán quá số lượng vé hoặc phòng thực tế có sẵn
“Systematic overbooking left twelve travellers stranded without rooms on the opening night of the conference.”
