BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

overhead bin /ˌoʊvərhed ˈbɪn/
A2

Khoang để hành lý xách tay phía trên ghế ngồi

Please place small bags in the overhead bin.

overbooked /ˌoʊvərˈbʊkt/
B1

Bán quá số ghế thực tế

The airline said our flight was overbooked.

overhead compartment /ˌoʊvərhed kəmˈpɑːrtmənt/
B1

ngăn để hành lý phía trên đầu

Could you help me put this bag into the overhead compartment?

overbook /ˌəʊ.vəˈbʊk/
B2

Bán vé hoặc xác nhận đặt chỗ vượt quá số lượng chỗ ngồi hay phòng thực tế có sẵn.

Airlines frequently overbook popular flights in anticipation of potential passenger no-shows.

overfly /ˌəʊvəˈflaɪ/
B2

bay ngang qua bầu trời

Cargo planes overflew mountains toward the base.

overbooking /ˌəʊvəˈbʊkɪŋ/
C1

Việc bán quá số lượng vé hoặc phòng thực tế có sẵn

Systematic overbooking left twelve travellers stranded without rooms on the opening night of the conference.