Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
outspan /aʊtˈspæn/
C2Tháo ách gia súc kéo xe và dừng lại cắm trại nghỉ chân trên đường du hành
“The trekker instructed his team to outspan the oxen by the riverbed as darkness enveloped the veld.”
