Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
vận hành, điều khiển thiết bị
“The worker is operating heavy machinery.”
tổng lượng sản phẩm tạo ra trong một khoảng thời gian
“Total daily output increased after the new line opened.”
Tinh chỉnh mã nguồn hoặc cấu hình để phần mềm chạy nhanh hơn và dùng ít tài nguyên hơn.
“We need to optimize the database queries because customer search results are loading too slowly.”
quay quanh quỹ đạo
“Weather satellites orbit Earth at an altitude of several hundred kilometers.”
phủ lên, chèn đè lên
“The graphic designer overlaid text on the background photo.”
ghi đè, gạt bỏ, phủ quyết
“The system administrator can override these default security settings.”
ghi đè (dữ liệu)
“Be careful not to overwrite the original file when saving changes.”
Làm rối mã nguồn để ngăn chặn việc dịch ngược
“The build pipeline obfuscates the client-side JavaScript before deployment.”
