Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
overbuild /ˌoʊvərˈbɪld/
B2xây dựng quá mức
“Developers overbuilt hotels along the coast, leading to high vacancy rates.”
overgrow /ˌəʊvəˈɡrəʊ/
B2phát triển rậm rạp, mọc trùm lên
“Wild weeds overgrew empty garden pathways.”
overhang /ˌəʊvəˈhæŋ/
B2nhô ra phía trên, rủ xuống
“Large branches overhung the narrow path.”
outdwell /ˌaʊtˈdwel/
C2ở lâu hơn, cư trú dài hơn
“He outdwelt all other boarders in the house.”
