BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

outhit /ˌaʊtˈhɪt/
B2

đánh bóng trúng nhiều hơn đối thủ

Our team outhit the visiting side and earned an easy victory.

outjump /ˌaʊtˈdʒʌmp/
B2

nhảy cao hơn, nhảy xa hơn

The defender outjumped the forward for the ball.

outplay /ˌaʊtˈpleɪ/
B2

chơi hay hơn

They managed to outplay the visiting team in every quarter.

outrun /ˌaʊtˈrʌn/
B2

chạy vượt qua, nhanh hơn

The deer outran hungry wolves in the woods.

outscore /ˌaʊtˈskɔː(r)/
B2

ghi nhiều điểm hơn

The visiting team managed to outscore the hosts in the final quarter.

outsing /ˌaʊtˈsɪŋ/
C1

hát hay hơn, hát to hơn

The choir soprano outsang everyone in church.

outswim /ˌaʊtˈswɪm/
C1

bơi nhanh hơn

Young salmon easily outswam heavy river currents.

outthrow /aʊtˈθroʊ/
C2

ném xa hơn

The pitcher outthrew all fellow teammates.