Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
overeat /ˌəʊ.vərˈiːt/
B1ăn quá nhiều, ăn bội thực
“People often overeat during the holiday season and feel sluggish.”
overfeed /ˌoʊvərˈfiːd/
B1cho ăn quá nhiều
“They accidentally overfed the goldfish, making the water dirty.”
outdrink /ˌaʊtˈdrɪŋk/
C1uống nhiều hơn đối thủ
“He foolishly outdrank friends at the festival.”
