Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
overbook /ˌəʊ.vəˈbʊk/
B2Bán vé hoặc xác nhận đặt chỗ vượt quá số lượng chỗ ngồi hay phòng thực tế có sẵn.
“Airlines frequently overbook popular flights in anticipation of potential passenger no-shows.”
overfly /ˌəʊvəˈflaɪ/
B2bay ngang qua bầu trời
“Cargo planes overflew mountains toward the base.”
