BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

offence /əˈfens/
B1

hành vi vi phạm

Littering is a minor criminal offence here.

outright ban /ˈaʊtraɪt bæn/
B2

lệnh cấm hoàn toàn, không có ngoại lệ

Several countries have introduced an outright ban on single-use plastics.

obstruction /əbˈstrʌk.ʃən/
C1

Sự cản trở, sự làm tắc nghẽn.

The lawyer was charged with obstruction of justice for withholding vital evidence.