BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

opening /ˈəʊpənɪŋ/
A2

chỗ trống, thời gian còn trống (trong lịch hẹn)

We have an opening on Monday afternoon.

objective /əbˈdʒektɪv/
B2

mục tiêu, mục đích

We have two primary objectives to complete before the quarter ends.

overrun /ˈoʊvərʌn/
B2

sự vượt quá (ngân sách hoặc thời gian dự kiến)

Strict monitoring prevented another budget overrun.

overshoot /ˌoʊvərˈʃuːt/
C1

Vượt quá mức dự kiến hoặc giới hạn

Expenditures will overshoot projections if traffic doubles.