BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

overview /ˈoʊvərvjuː/
B1

Cái nhìn tổng quan

The introduction provides a brief overview of the research topic.

object /əbˈdʒekt/
B2

Phản đối, không đồng tình

Local residents object to building a new highway here.

objection /əbˈdʒekʃn/
B2

ý kiến phản đối một đề xuất hoặc lập luận

The council rejected the road expansion project due to strong community objection.

organizer /ˈɔːɡənaɪzə(r)/
B2

Người hoặc đơn vị tổ chức.

The event organizer confirmed that all keynote speakers had arrived.

outcome /ˈaʊtkʌm/
B2

kết quả chung cuộc

The outcome of the project would be better if we had planned earlier.