BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

obsession /əbˈsɛʃən/
B2

Sự ám ảnh, ý nghĩ hoặc mối bận tâm chiếm trọn tâm trí mà khó có thể gạt bỏ.

Her obsession with cleanliness meant she spent hours sanitizing every household surface.

openness /ˈəʊpnəs/
B2

Sự cởi mở, tính thẳng thắn

Trust between the negotiation teams grew because of their openness about trade constraints.

outlook /ˈaʊtlʊk/
B2

thế giới quan hoặc thái độ tiếp cận cuộc sống

Traveling abroad at an early age gave him a much broader outlook on international trade.

obliviousness /əˈblɪviəsnəs/
C1

sự không để ý, trạng thái lãng quên

Her obliviousness to the social cues made the dinner party extremely awkward.

ordeal /ɔːrˈdiːl/
C1

trải nghiệm cam go đầy đau đớn hoặc sợ hãi

Hostages recounted the agonizing ordeal of spending six weeks in captivity.