BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

observation /ˌɒbzəˈveɪʃən/
B2

sự quan sát và ghi nhận dữ liệu thực địa

Close observation revealed subtle changes in bird migration dates.

oral history /ˈɔː.rəl ˈhɪs.tər.i/
C1

Lịch sử truyền miệng qua lời kể của nhân chứng.

Historians recorded oral history to capture forgotten perspectives of wartime survivors.

oral tradition /ˌɔːrəl trəˈdɪʃn/
C1

truyền thống truyền miệng

Tribal elders preserved customs strictly through oral tradition.

oceanography /ˌoʊʃəˈnɑːɡrəfi/
C2

Ngành hải dương học nghiên cứu về đặc tính vật lý và sinh học của biển.

Satellite oceanography tracks changes in thermal currents driven by global warming.

orthography /ɔːˈθɒɡrəfi/
C2

Hệ thống chính tả và quy tắc viết của một ngôn ngữ.

Middle English orthography lacks standardized spelling rules.