Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/
B2u ám, nhiều mây mù
“The sky remained grey and overcast for the entire weekend.”
orographic /ˌɔːr.əˈɡræf.ɪk/
C2Thuộc địa hình núi; sinh ra hoặc biến đổi do sự hiện diện của núi non.
“The coastal range induced severe orographic lift, unloading torrential rain onto the windward slopes.”
