Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
outbound /ˈaʊtbaʊnd/
B2Đang trên hành trình rời khỏi trung tâm hoặc điểm xuất phát ban đầu.
“Holiday traffic clogged the outbound lanes as thousands fled the city for coastal resorts.”
outward /ˈaʊtwəd/
B2Hướng ra phía bên ngoài hoặc đi xa khỏi tâm.
“The emergency exits are designed for outward passage during fires.”
overcrowded /ˌoʊvərˈkraʊdɪd/
B2quá tải, quá đông đúc
“Commuters often avoid taking the subway during peak hours because the carriages are overcrowded.”
