Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
overdue /ˌoʊvərˈdjuː/
B2Quá hạn, trễ so với quy định
“The bank levied penalty fees on overdue loan installments.”
ostentatious /ˌɑːstɛnˈteɪʃəs/
C1Phô trương, khoe mẽ nhằm thể hiện sự giàu có hoặc địa vị
“Critics ridiculed the socialite for wearing an ostentatious diamond necklace to a private charity breakfast.”
