Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Thị trường bị chi phối bởi một vài người mua lớn.
“Supermarket chains created an oligopsony that squeezed raw agricultural producer margins.”
Tình trạng vốn góp vượt quá giá trị thực tế của tài sản hoặc khả năng sinh lời.
“Overcapitalization depressed return on equity, leading shareholders to demand restructuring.”
Tình trạng dàn trải quá mức vượt quá khả năng chống đỡ.
“Aggressive branch expansion caused dangerous financial overextension for the lender.”
Tình trạng quá tải nợ nần vượt quá khả năng chi trả của hộ gia đình.
“Soaring interest rates pushed vulnerable families into structural overindebtedness.”
Lạm dụng đòn bẩy tài chính bằng việc vay nợ vượt quá năng lực chịu tải của vốn chủ sở hữu.
“Aggressive private equity buyers often overleverage acquired retail chains, leaving them vulnerable to modest downturns in consumer spending.”
Sự định giá tài sản hoặc tiền tệ cao hơn giá trị thực.
“Equity market overvaluation triggered fears of an impending speculative bubble crash.”
