Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
ossuary /ˈɒs.ju.ər.i/
C2Nhà chứa hài cốt; nơi cất giữ xương người chết theo tập tục truyền thống
“Monks deposited the skeletal remains into the subterranean ossuary once the cemetery reached capacity.”
