BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.

ossuary /ˈɒs.ju.ər.i/
C2

Nhà chứa hài cốt; nơi cất giữ xương người chết theo tập tục truyền thống

Monks deposited the skeletal remains into the subterranean ossuary once the cemetery reached capacity.