BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

obdurate /ˈɒb.djə.rət/
C2

chai lì, trơ đá và không chịu hối cải

The convict remained obdurate throughout the sentencing hearing.

obsequious /əbˈsiːkwiəs/
C2

xu nịnh, khúm núm

His obsequious behavior toward the director annoyed colleagues.

obsequiousness /əbˈsiːkwiəsnəs/
C2

Sự khúm núm nịnh hót.

His obsequiousness toward bosses disgusted peers.

officiousness /əˈfɪʃ.əs.nəs/
C2

Tính lăng xăng, thích can thiệp vào chuyện người khác hoặc hống hách quyền uy.

The border guard's petty officiousness turned a routine customs checkpoint into a three-hour ordeal.

ostler /ˈɒs.tlər/
C2

phu chăm sóc ngựa tại các trạm dừng chân hoặc quán trọ thời xưa

The traveler tossed a silver shilling to the ostler, requesting that his gelding be rubbed down and fed oats.

overbear /ˌoʊvərˈber/
C2

áp đảo, đè bẹp

They overbore all opposition during the debate.

overwrought /ˌəʊ.vəˈrɔːt/
C2

Quá căng thẳng, kích động thần kinh tột độ.

She was too overwrought to give a coherent account of the break-in.