BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

operant /ˈɒpərənt/
C2

Có tính tác động vi hành, tạo ra biến đổi môi trường sinh hậu quả củng cố

Skinner demonstrated operant conditioning by reinforcing the rat's lever-pressing behavior with sucrose pellets.

orientalism /ˌɔːriˈentəlɪzəm/
C2

Phương Đông học; góc nhìn thiên lệch hoặc rập khuôn của phương Tây về văn hóa phương Đông.

Academic orientalism shaped nineteenth-century European colonial policies.

orthogonal /ɔːrˈθɑː.ɡən.əl/
C2

Trực giao, vuông góc

The vectors defining the crystal grid must remain strictly orthogonal.

orthogonality /ˌɔː.θə.ɡɒnˈæl.ə.ti/
C2

Tính trực giao; trạng thái hoàn toàn độc lập, tách biệt và không tương quan giữa các biến số hay thành phần.

Factor rotation was performed to ensure the orthogonality of extracted latent dimensions.

orthography /ɔːˈθɒɡrəfi/
C2

Hệ thống chính tả và quy tắc viết của một ngôn ngữ.

Middle English orthography lacks standardized spelling rules.

oviparous /əʊˈvɪp.ər.əs/
C2

Đẻ trứng.

Most reptiles are oviparous, laying eggs in sheltered nests.

ovoid /ˈəʊvɔɪd/
C2

Có hình dạng quả trứng; hình trứng.

The river stone was polished into a smooth, ovoid pebble by running water.