Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
oculus /ˈɒkjʊləs/
C2Lỗ trần tròn để trống ở đỉnh của một mái vòm nhằm đưa ánh sáng tự nhiên vào.
“Rainwater dripped straight down from the open oculus to the recessed floor drains below.”
ormolu /ˈɔːməlʊː/
C2Đồng thau mạ vàng giả dùng trang trí đồ đạc nội thất.
“The mahogany cabinet was embellished with intricate ormolu mounts.”
outdwell /ˌaʊtˈdwel/
C2ở lâu hơn, cư trú dài hơn
“He outdwelt all other boarders in the house.”
