Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
omnium /ˈɒmniəm/
C2Nội dung thi đấu tổng hợp gồm nhiều thể loại đua lòng chảo tích điểm khác nhau trong một ngày.
“He clinched the gold medal in the omnium after a masterclass in sprinting during the final points race.”
omoplata /ˌoʊmoʊˈplɑːtə/
C2Đòn khóa bẻ khớp vai bằng cách dùng hai chân kẹp chặt cánh tay đối thủ trong môn nhu thuật.
“Securing the collar grip, he swept his legs over to crank an inescapable omoplata submission.”
outthrow /aʊtˈθroʊ/
C2ném xa hơn
“The pitcher outthrew all fellow teammates.”
