Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
oceanography /ˌoʊʃəˈnɑːɡrəfi/
C2Ngành hải dương học nghiên cứu về đặc tính vật lý và sinh học của biển.
“Satellite oceanography tracks changes in thermal currents driven by global warming.”
orthography /ɔːˈθɒɡrəfi/
C2Hệ thống chính tả và quy tắc viết của một ngôn ngữ.
“Middle English orthography lacks standardized spelling rules.”
outwrite /ˌaʊtˈraɪt/
C2viết giỏi hơn, viết nhiều hơn
“The prolific novelist outwrote his literary contemporaries.”
