BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

objurgation /ˌɑːb.dʒɚˈɡeɪ.ʃən/
C2

Sự khiển trách hoặc quở mắng gay gắt.

The junior clerk wilted under the senior partner's relentless objurgation regarding the clerical oversight.

obloquy /ˈɒbləkwi/
C2

Sự lên án, phỉ báng công khai gay gắt dành cho quan điểm của ai đó.

The scientist faced widespread obloquy for challenging the accepted climate consensus.